Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thần
Tranh Tết năm con rồng: rồng thò đầu dưới vách đá (厂), hai (二) sợi râu dài vểnh lên, đuôi quẫy thành ba nét phía dưới → THẦN: con rồng, năm Thìn; 'sinh thần'.
⿸厂⿱二⿰𠄌⿺乀丿cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn