Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đan
Đạo sĩ canh lò chín đêm: hai vách lò khép lại, một (一) thanh sắt gác ngang, bên trên đọng một dấu chấm (丶) thuốc đỏ như son → ĐAN: thuốc tiên, 'luyện đan'.
丹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn