Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trác
Trong rừng, chim gõ kiến dùng mỏ như cái miệng (口) mổ cốc cốc vào thân cây, bên dưới con heo (豕) rừng ngẩng đầu chờ sâu rơi → TRÁC: mổ ('kitsutsuki': gõ kiến).
⿰口豖cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn