Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tôn
Thợ ghép từng thanh cây (木) thành thùng, đo từng tấc (寸) cho khít, trong ủ cả vò rượu (酉); nắp hở là hai giọt (丷) rượu thơm rỉ ra → TÔN: thùng rượu gỗ ('taru').
⿰木尊cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn