xin lỗi, cảm ơn, từ chối
Hán Việt: Tạ
On
シャ
Kun
あやま.る
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
xin lỗi, cảm ơn, từ chối
Hán Việt: Tạ
On
シャ
Kun
あやま.る
xe
Hán Việt: Xa
On
シャ
Kun
くるま
che chắn, ngăn chặn, cản trở
Hán Việt: Già
On
シャ
Kun
さえぎ.る
con rắn, người nghiện rượu
Hán Việt: Xà
On
ジャ · ダ · イ · ヤ
Kun
へび
tà ác, xấu xa, không chính đáng
Hán Việt: Tà
On
ジャ
Kun
よこし.ま
vay, mượn
Hán Việt: Tá
On
シャク
Kun
か.りる
cái gáo, đơn vị đo lường
Hán Việt: Chước
On
シャク
Kun
—
thước, đơn vị đo chiều dài
Hán Việt: Xích
On
シャク · セキ
Kun
さし
đốt cháy, rực rỡ
Hán Việt: Chước
On
シャク
Kun
あらた · やく
tước vị, phẩm hàm
Hán Việt: Tước
On
シャク
Kun
—
rót rượu, múc nước, cân nhắc
Hán Việt: Chước
On
シャク
Kun
く.む
giải thích, làm rõ
Hán Việt: Thích
On
シャク · セキ
Kun
とく · す.てる · ゆる.す
trẻ, nếu, có lẽ, giả sử
Hán Việt: Nhược
On
ジャク · ニャク · ニャ
Kun
わか.い · わか- · も.しくわ · も.し · も.しくは · ごと.し
vắng lặng, cô đơn, yên tĩnh
Hán Việt: Tịch
On
ジャク · セキ
Kun
さび · さび.しい · さび.れる · さみ.しい
yếu
Hán Việt: Nhược
On
ジャク
Kun
よわ.い · よわ.る · よわ.まる · よわ.める
chủ nhân, chính, chủ yếu
Hán Việt: Chủ
On
シュ · ス · シュウ
Kun
ぬし · おも · あるじ
lấy, đón, chọn lấy
Hán Việt: Thủ
On
シュ
Kun
と.る · と.り · と.り- · とり · -ど.り
bảo vệ, canh giữ, tuân thủ
Hán Việt: Thủ
On
シュ · ス
Kun
まも.る · まも.り · もり · -もり · かみ
tay
Hán Việt: Thủ
On
シュ · ズ
Kun
て · て- · -て · た-
màu đỏ chu sa, màu đỏ tươi
Hán Việt: Chu
On
シュ
Kun
あけ
Đặc biệt, khác thường
Hán Việt: Thù
On
シュ
Kun
こと
săn bắn, vây bắt, thu lượm
Hán Việt: Thú
On
シュ
Kun
か.る · か.り · -が.り
ngọc trai, đá quý, châu báu
Hán Việt: Châu
On
シュ
Kun
たま
loài, loại, hạng, giống, hạt giống
Hán Việt: Chủng
On
シュ
Kun
たね · -ぐさ