đi bộ, đồ đệ, vô ích, trống rỗng, nhóm người
いたずら · あだ · ト
Người đi bộ trên đường mà chạy như kẻ trốn, thật là đồ đệ lười nhác.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
đi bộ, đồ đệ, vô ích, trống rỗng, nhóm người
いたずら · あだ · ト
Người đi bộ trên đường mà chạy như kẻ trốn, thật là đồ đệ lười nhác.
ngài, bạn, vua, hậu tố tên nam giới
きみ · -ぎみ · クン
Người quân tử dùng miệng nói lời chính trực, công minh. Đây là chữ Quân (người quân tử).
con bò
うし · ギュウ
Hình con bò có cặp sừng: 牛 là trâu bò.
sữa, vú
ちち · ち · ニュウ
Người mẹ ôm ấp đứa trẻ cho bú, tạo ra dòng sữa là Nhũ.
mềm mại, dịu dàng, nhu nhược
やわ.らか · やわ.らかい · やわ
Dùng ngọn giáo mềm dẻo uốn nắn thân cây gỗ. Đây là nhu hòa, mềm mại.
chuẩn mực, tương đương, theo tiêu chuẩn
じゅん.じる · じゅん.ずる · なぞら.える
Dòng nước chảy qua con chim nhỏ đậu trên cây thập tự, mọi thứ trở nên chuẩn xác.
trang bị, chuẩn bị, đầy đủ, dự phòng
そな.える · そな.わる · つぶさ.に
Người luôn chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ cần thiết trong túi.
kinh doanh, điều hành, xây dựng, doanh trại
いとな.む · いとな.み · エイ
Dưới mái nhà, hai miệng cùng kinh doanh buôn bán, gây dựng cơ nghiệp.
bận rộn, hối hả, không yên
いそが.しい · せわ.しい · おそ.れる
Tâm trí mất phương hướng vì công việc quá bận rộn.
lưu lại, giữ lại, dừng lại, đọng lại
と.める · と.まる · とど.める
Lưu giữ lại mảnh ruộng cày, dùng lưỡi cày làm dấu.
lý do, nguyên do, từ
よし · よ.る · ユ
Cái bình có lỗ thoát ở đáy, nước chảy ra tự do.
Từ ghép mở rộng
営業
えいぎょう
kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)
Dưới mái nhà, mọi người cùng xếp hàng kinh doanh, buôn bán để xây dựng cơ nghiệp. Đây là kinh doanh.
書留
かきとめ
Thư bảo đảm, gửi bảo đảm
Viết (書) xác nhận rồi lưu (留) lại để đảm bảo an toàn. Đó là gửi bảo đảm.
生徒
せいと
học sinh
Đứa trẻ sinh ra được đưa đến trường, theo chân thầy cô như một đồ đệ chăm chỉ học hành. Đây là học sinh.
理由
りゆう
Lý do
Kinh doanh thanh thản, nước chảy tự do, đó là lý do.
営業中
えいぎょうちゅう
đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)
Dưới mái nhà, hai miệng cùng kinh doanh, xếp hàng bán hàng gỗ và cừu để duy trì sự nghiệp. Đó là đang kinh doanh.