Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhũ
Mẹ ôm bé vào lòng như chim ấp trứng (孚), bé ngậm ống hút cong như lưỡi câu (乚), mút hộp sữa ừng ực → NHŨ: sữa, như 'nhũ mẫu'.
⿰孚乚cấu tạo tham khảo (IDS)Soumatome #141
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7, 9, 14
Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn