điểm, dấu chấm, vết
つ.ける · つ.く · た.てる
Nhìn vào quẻ bói, người ta chấm những giọt lửa để đánh dấu điểm cần chú ý.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/10
Chữ đơn
điểm, dấu chấm, vết
つ.ける · つ.く · た.てる
Nhìn vào quẻ bói, người ta chấm những giọt lửa để đánh dấu điểm cần chú ý.
tất cả, mọi người
みな · みんな · カイ
So sánh tất cả mọi người trắng đen rõ ràng như nhau. Đó là nghĩa Giai.
tài sản, nguồn lực, vốn, dữ liệu
シ
Tiền là tư liệu cần thiết để bắt đầu công việc.
cấp phát, tiền lương, cung cấp
たま.う · たも.う · -たま.え
Góp sợi chỉ lại để cùng nhau làm quà tặng, phân phát cho mọi người.
tiền thuê, tiền công, giá cước
チン
Tiền trả cho người làm công theo nhiệm vụ.
giá cả, giá trị
ね · あたい · チ
Người đứng thẳng thắn định giá trị món hàng ngay ngắn.
Bậc thang, giai đoạn, cấp bậc
ダン · タン
Dùng vũ khí đánh vào đoạn đường chia thành từng khúc đoạn.
gió, phong cách
かぜ · かざ- · フウ
Côn trùng (虫) bay trong gió, khung ngoài cuộn xoáy: 風.
niệm, ý nghĩ, cảm giác, chú ý, mong muốn
ネン
Bây giờ trong tâm trí chỉ nghĩ về một điều duy nhất.
làm việc, lao động
はたら.く · ドウ
Người (亻) vận động (動) không ngừng, đó là làm việc: 働.
Từ ghép mở rộng
家賃
やちん
tiền thuê nhà
Người ở trong căn nhà của mình phải có trách nhiệm trả khoản tiền công cho chủ nhà đúng hẹn. Đó là tiền thuê nhà.
階段
かいだん
cầu thang
Các bậc thang nối tiếp nhau trên những đoạn đường từ thấp lên cao. Đây là cầu thang.
給料
きゅうりょう
tiền lương
Góp sợi chỉ để làm quà, nhận lấy phần gạo và tiền công xứng đáng. Đó là tiền lương.
資料
しりょう
tài liệu
Dùng tiền bạc để mua những hạt thóc tri thức, tích lũy lại thành tài liệu.
台風
たいふう
bão, bão nhiệt đới
Cơn gió lớn ập đến làm mọi vật bị cuốn bay, đó chính là bão.