Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giai
Chụp ảnh cả lớp, mọi người xếp hàng so sánh (比) chiều cao, đồng phục áo trắng (白) như nhau, không sót một ai → GIAI: tất cả, 'giai đại hoan hỉ'.
Gợi âm: GIAI: gi → k, vần -ai → -ai (カイ)
⿱比白cấu tạo tham khảo (IDS)皆 GIAI tất cả · 様 DẠNG ngài (kính ngữ)
皆 GIAI tất cả
文法Buddy
Bài 7, 12
Mở bài 7Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 45
Kanji bài 45Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn