tranh, bức vẽ, hội họa
カイ · エ
Dùng sợi chỉ màu vẽ lại bức tranh hội họa đầy sống động.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
tranh, bức vẽ, hội họa
カイ · エ
Dùng sợi chỉ màu vẽ lại bức tranh hội họa đầy sống động.
chùa
てら · ジ
Ở ngôi chùa, đất đai được đo đạc cẩn thận từng tấc một. Đây là chữ Tự.
cái ao, hồ nước
いけ · チ
Nước (氵) quanh vùng uốn cong, tạo thành ao: 池.
đá
いし · セキ · シャク
Một nét (一) và nét phẩy (丿) nằm trên cái miệng (口) cứng như đá: 石.
dầu, mỡ
あぶら · ユ · ユウ
Những giọt nước trơn trượt chảy ra từ máy móc đang vận hành. Đây là chữ Du (dầu).
nguyên bản, cánh đồng, đồng bằng, nguồn gốc
はら · ゲン
Trên cánh đồng dưới vách đá, mặt trời nhỏ tỏa sáng. Đây là chữ Nguyên (cánh đồng/nguyên bản).
vận chuyển, chuyên chở, thua
ユ · シュ
Xe (xa) vận chuyển hàng hóa qua lại (du) để thông thương.
gọi, kêu gọi, mời
よ.ぶ · コ
Miệng (口) ta gọi (乎) lớn tiếng để thu hút sự chú ý.
tin cậy, nhờ cậy, yêu cầu
たの.む · たの.もしい · たよ.る
Bó tay chịu trói, đành phải nhờ cậy vào người khác giúp đỡ. Đây là chữ Lại.
rót, chú ý, ghi chú
そそ.ぐ · さ.す · つ.ぐ
Nước (氵) dồn vào chủ điểm (主), đó là chú ý: 注.
vẫy gọi, mời, triệu tập, gây ra
まね.く · ショウ
Dùng tay vẫy gọi người khác lại gần đây.
Từ ghép mở rộng
絵本
えほん
sách tranh, truyện tranh (cho trẻ em)
Những sợi chỉ màu được vẽ thành hình ảnh trong cuốn sách, tạo nên sách tranh.
原料
げんりょう
nguyên liệu, vật liệu thô
Trên cánh đồng nguyên bản, người ta thu hoạch lúa gạo để làm nguyên liệu, vật liệu thô.
電池
でんち
pin, ắc quy
Dòng điện (電) tích tụ lại trong cái ao (池) nhỏ gọn. Đó là pin.
秋葉原
あきはばら
Akihabara (khu phố điện tử nổi tiếng ở Tokyo)
Mùa thu lá rơi trên cánh đồng, cả khu phố rực rỡ sắc màu hiện ra. Đó là Akihabara.