cánh đồng, hoang dã
の · の- · ヤ
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/12
Chữ đơn
cánh đồng, hoang dã
の · の- · ヤ
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
rau, món ăn
な · サイ
Cỏ (艹) nuôi những thứ cần hái, rau là 菜.
thuyền, tàu
ふね · ふな- · セン
Chiếc thuyền gỗ chở miệng người qua sông.
ghi chép, ký sự, thuật lại
しる.す · キ
Dùng lời nói ghi chép lại những điều bản thân đã làm.
bơi lội
およ.ぐ · エイ
Dòng nước luôn vĩnh cửu, đó là nơi người ta thỏa sức bơi lội. Đây là chữ Vịnh (bơi).
đầu tiên, khởi đầu
はじ.め · はじ.めて · はつ
Lúc mới bắt đầu may áo, dùng kéo cắt vải là bước đầu tiên.
chia tách, khác biệt, riêng biệt
わか.れる · わ.ける · ベツ
Cái miệng (口) và con dao tách ra thành hai: 別 là biệt, chia ra.
băng qua, vượt qua, đưa sang, di cư
わた.る · -わた.る · わた.す
Dùng nước để đo khoảng cách rồi vượt qua sông, đó là hành động độ qua.
quá mức, vượt quá, sai lầm, trải qua
す.ぎる · す.ごす · あやま.ち
Đi trên đường miệng nói chuyện, đó là quá trình.
khác biệt, vi phạm, sai lệch
ちが.う · ちが.い · ちが.える
Đi trên đường thay đổi da thuộc, đó là vi phạm.
quen thuộc, tập quán, thói quen
な.れる · な.らす · カン
Con tim đã thông suốt mọi việc, trở thành thói quen thường nhật.
chắc chắn, nhất định, tất yếu
かなら.ず · ヒツ
Dùng mũi tên găm xuyên qua trái tim, đó là điều tất yếu phải làm.
Từ ghép mở rộng
習慣
しゅうかん
thói quen, tập quán
Những bài tập lặp đi lặp lại khiến con tim đã thông suốt, thành thói quen thường nhật. Đó là thói quen, tập quán.
水泳
すいえい
bơi lội, môn bơi
Dòng nước chảy vĩnh cửu là nơi lý tưởng để mọi người nhảy xuống bơi lội. Đó là bơi lội.
船便
ふなびん
Gửi bằng đường biển, thư đường biển
Con thuyền (船) chở hàng hóa mang lại sự tiện (便) lợi khi vận chuyển. Đó là thư đường biển.
日記
にっき
nhật ký
Mỗi ngày trôi qua, ta dùng lời nói ghi chép lại những kỷ niệm vào cuốn nhật ký.