nhóm, tổ chức, bện, lắp ráp, hợp tác
く.む · くみ · -ぐみ
Mọi người cùng góp sợi chỉ để tạo nên một nhóm làm việc đoàn kết.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
nhóm, tổ chức, bện, lắp ráp, hợp tác
く.む · くみ · -ぐみ
Mọi người cùng góp sợi chỉ để tạo nên một nhóm làm việc đoàn kết.
răng, bánh răng
よわい · は · よわ.い
Dừng lại để đánh sạch những hạt gạo dính trong kẽ răng xỉ.
trái cây, bánh kẹo
カ
Cỏ phủ trên cây có trái chín mọng là quả.
ngọt, nuông chiều, cam chịu
あま.い · あま.える · あま.やかす
Ngậm viên kẹo ngọt trong miệng, cảm giác thật là cam tâm.
đắng, khổ sở, khó khăn, phiền muộn
くる.しい · -ぐる.しい · くる.しむ
Cỏ cổ xưa thường có vị đắng.
mài, đánh bóng, cọ rửa, trau dồi, chải răng
みが.く · す.る · マ
Dùng đá mài chà xát lên cây gai để nó trở nên sắc bén. Đây là hành động mài.
Tắm, dội nước
あ.びる · あ.びせる · ヨク
Dòng nước chảy vào thung lũng nơi người ta tắm rửa. Đây là chữ Dục (tắm).
nhảy múa, nhảy lên
おど.る · ヨウ
Chân (túc) nhún nhảy trong cái ống (dũng) tre vui vẻ.
chất lượng, bản chất, câu hỏi
たち · ただ.す · もと
Hai chiếc rìu (斤) đặt cạnh vỏ sò (貝), kiểm tra chất lượng: 質.
lần, vòng, xoay
まわ.る · -まわ.る · -まわ.り
Một cái miệng nằm trong cái miệng, lời nói quay vòng: 回.
tiếp theo, thứ tự, kế tiếp
つ.ぐ · つぎ · ジ
Băng giá làm người ta ngáp dài, chờ đến lượt tiếp theo.
Từ ghép mở rộng
番組
ばんぐみ
chương trình (truyền hình, radio)
Phân chia phiên thứ tự, mọi người góp công tạo thành một nhóm làm việc. Đó là chương trình.
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
Tôi dừng lại để khám răng, nha sĩ dùng mũi tên y tế chữa trị.
二次会
にじかい
buổi tiệc thứ hai, tăng hai
Kết thúc buổi tiệc đầu tiên, mọi người lại chờ đợi đến lượt buổi tiệc thứ hai.