đĩa, bát, đồ đựng
さら · ベイ
Hình dáng của một cái bát đựng thức ăn đặt trên bàn. Đó là nghĩa Mãnh.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/13
Chữ đơn
đĩa, bát, đồ đựng
さら · ベイ
Hình dáng của một cái bát đựng thức ăn đặt trên bàn. Đó là nghĩa Mãnh.
góc, xó xỉnh
すみ · グウ
Góc khuất dưới đồi là nơi vắng vẻ.
bàn, bàn làm việc
つくえ · キ
Chiếc bàn làm từ gỗ, có thể gập lại. Đây là cái bàn.
kéo, dẫn
ひ.く · ひ.ける · イン
Sợi dây kéo dài, một nét thẳng làm điểm tựa: 引.
cái hộp, thùng, rương, toa xe
はこ · ソウ
Cây trúc đan lại thành cái hộp, trông rất tương xứng.
đặt, để, bố trí, thuê
お.く · -お.き · チ
Cái lưới được đặt thẳng hàng, sắp xếp đúng vị trí.
một nửa, phiến, tấm, mảnh, bộ phiến
かた- · かた · ヘン
Một mảnh gỗ nhỏ được cắt ra từ thân cây lớn.
khôi phục, quay lại, lặp lại
また · フク
Đi rồi lại quay lại con đường cũ, đó là sự phục hồi.
trước, sẵn, tôi
あらかじ.め · ヨ · シャ
Đưa tay ra nhận lấy vật phẩm, nghĩa là Dư.
hứa hẹn, ước chừng, thu gọn
つづ.まる · つづ.める · つづま.やか
Dùng sợi chỉ thắt nút để ước định một lời hứa.
hàng, và, ngoài ra, xếp hàng, ngang hàng, sánh vai
な.み · なみ · なら.べる
Hai người đứng cạnh nhau ngay hàng thẳng lối, nghĩa là Tịnh.
dẫn theo, kết nối, liên tiếp
つら.なる · つら.ねる · つ.れる
Đi trên đường bằng xe, nối liền các địa điểm.
quấn quýt, vướng vào, liên lạc
から.む · から.まる · ラク
Mỗi sợi chỉ đều được kết nối với nhau tạo thành mạng lưới liên lạc.
Từ ghép mở rộng