nhà, gia đình
いえ · や · うち
Mái nhà (宀) che con lợn (豕), thành một gia đình: 家.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/10
Chữ đơn
nhà, gia đình
いえ · や · うち
Mái nhà (宀) che con lợn (豕), thành một gia đình: 家.
bên trong, nội bộ, trong nhà
うち · ナイ · ダイ
Một người (人) ở bên trong khung biên giới (冂): 内 là bên trong.
gia đình, dòng họ, bộ tộc
ゾク
Mũi tên (矢) dưới lá cờ (方), kéo cả gia tộc đi cùng: 族.
anh trai
あに · ケイ · キョウ
Cái miệng (口) có đôi chân (儿), đó là người anh: 兄.
em trai
おとうと · テイ · ダイ
Em trai quấn khăn, bước theo thứ tự sau anh: 弟.
bên trong, sâu thẳm
おく · おく.まる · くま
Bên trong sâu thẳm (奥) là nơi cất giấu hạt gạo (米) quý của người lớn (大).
chị gái
あね · はは · シ
Người phụ nữ (女) đứng cạnh khăn (巿), là chị gái: 姉.
em gái
いもうと · マイ
Người phụ nữ (女) còn trẻ (未), đó là em gái: 妹.
biển, đại dương
うみ · カイ
Nước (氵) của mỗi (每) người gộp lại thành biển: 海.
kế hoạch, đo lường, tính toán
はか.る · はか.らう · ケイ
Lời nói (言) được đếm bằng mười (十), thành kế hoạch: 計.
Từ ghép mở rộng
海外
かいがい
nước ngoài, hải ngoại
Vượt qua biển lớn để ra bên ngoài lãnh thổ quốc gia. Đó là nước ngoài, hải ngoại.
作家
さっか
tác giả, nhà văn
Người nghệ sĩ sáng tác trong gia đình, đặt tâm huyết vào từng tác phẩm. Đây là nhà văn.
時計
とけい
đồng hồ
Thời gian trôi qua trên mặt đồng hồ được tính toán chi tiết. Đó là đồng hồ.
音楽家
おんがくか
nhạc sĩ
Người nghệ sĩ đứng giữa âm thanh và niềm vui, sáng tạo nên nghệ thuật, là nhạc sĩ.