trà, chè
チャ · サ
Cỏ (艹), người (人) và cây (木) hòa thành một chén trà: 茶.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/10
Chữ đơn
trà, chè
チャ · サ
Cỏ (艹), người (人) và cây (木) hòa thành một chén trà: 茶.
rượu
さけ · さか- · シュ
Nước chảy ra từ bình, đó chính là rượu.
sao chép, chụp ảnh, miêu tả
うつ.す · うつ.る · うつ-
Mái nhà che nét bút, 写 là viết.
thật, chân thực
ま · ま- · まこと
Mười (十) đặt trên con mắt (目), nhìn thật kỹ mới thấy chân thật: 真.
giấy
かみ · シ
Sợi tơ (糹) dính vào gốc họ (氏), thành giấy: 紙.
phản chiếu, chiếu sáng, ánh lên
うつ.る · うつ.す · は.える
Mặt trời (日) chiếu vào vật ở giữa (央), tạo hình phản chiếu: 映.
bức tranh, nét vẽ
えが.く · かく.する · かぎ.る
Một nét bao quanh ruộng (田), thành bức vẽ: 画.
cửa hàng, tiệm
みせ · たな · テン
Mái hiên (广) che quầy bói (占), nơi đó là cửa hàng: 店.
Anh quốc, anh hùng, ưu tú
はなぶさ · エイ
Bông hoa đẹp ở giữa (央), tinh hoa trở thành 英.
từ ngữ, ngôn ngữ
かた.る · かた.らう · ゴ
Lời nói (言) của ta (吾) thành ngôn ngữ: 語.
Từ ghép mở rộng