Đang mở trang…
Đang mở trang…
KINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kinh
Lễ rước xưa, con ngựa (馬) bước kính cẩn (敬) trước kiệu; tiếng trống bất ngờ làm nó lồng lên → KINH, như 'kinh ngạc'.
Gợi âm: KINH: k → カ行, -inh → キョウ
⿱敬馬cấu tạo tham khảo (IDS)驚 KINH kinh ngạc (ngạc nhiên) · 異 DỊ lạ (khác biệt)
驚 KINH ngạc nhiên
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn