Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÃO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bão
Ăn (飠) hết cả gói bọc (包) bánh, bụng căng tròn, nhìn thêm là ngán → BÃO: no; chán.
Gợi âm: 包 đọc ホウ, nên 飽 cũng là ホウ
⿰飠包cấu tạo tham khảo (IDS)Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 5, 9 · 単語 bài 5
Mở bài 5Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn