Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGUYỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nguyện
Đầu năm, bà cúi cái đầu (頁) trước miếu nhỏ giữa đồng cỏ (原), khấn xin mùa màng tươi tốt → NGUYỆN: cầu mong, như 'tâm nguyện'.
Gợi âm: NGUYỆN: đuôi -n → -n (ガン)
⿰原頁cấu tạo tham khảo (IDS)念 NIỆM ý nghĩ · 願 NGUYỆN mong muốn
願 NGUYỆN mong · 望 VỌNG trông mong
願 NGUYỆN mong muốn · 書 THƯ viết
願 NGUYỆN mong (mong muốn)
願 NGUYỆN mong
願 NGUYỆN mong
Soumatome #74
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 5, 6, 7
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn