Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lại
Minh nhờ bạn đội hộ bó củi (束) trên cái đầu (頁), bạn đội luôn cả cặp sách, còn Minh tay không đi sau → LẠI: nhờ vả, như 'ỷ lại'.
Gợi âm: LẠI: l → ラ行 r, vần -ai → -ai (ライ)
⿰束頁cấu tạo tham khảo (IDS)信 TÍN tin · 頼 LẠI cậy nhờ
頼 LẠI tin cậy
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn