Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lượng
Từ bình minh (旦), cả làng quê (里) ra sân đong thóc, đếm xem mỗi nhà được bao nhiêu thúng → LƯỢNG: đo, như 'số lượng'.
Gợi âm: LƯỢNG: l → ラ行, vần -ương → -yō (リョウ)
⿱旦里cấu tạo tham khảo (IDS)重 TRỌNG nặng · 量 LƯỢNG số lượng
測 TRẮC đo đạc · 量 LƯỢNG số lượng
分 PHÂN phân chia · 量 LƯỢNG số lượng
熱 NHIỆT nhiệt độ · 量 LƯỢNG số lượng
微 VI nhỏ bé · 量 LƯỢNG số lượng
感 CẢM cảm xúc · 無 VÔ không · 量 LƯỢNG số lượng
量 LƯỢNG đong, đo
Soumatome #135
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 7, 12
Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn