Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mê
Bước đi (辶) giữa ruộng gạo (米) mênh mông, lối nào cũng giống lối nào, đi mãi không ra → MÊ: lạc lối.
Gợi âm: MÊ: vần -ê → -ei (メイ)
⿺辶米cấu tạo tham khảo (IDS)迷 MÊ rối, lạc lối · 惑 HOẶC rối trí, khó xử
迷 MÊ mê, lầm lạc · 信 TÍN tin
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn