Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỪ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Từ
Cái lưỡi (舌) đã mỏi vì nói, ông giám đốc đứng (立) dậy cúi chào sau mười (十) năm làm việc và xin nghỉ → TỪ, như 'từ chức'.
Gợi âm: TỪ: t → ザ行 z, không âm cuối (ジ)
⿰舌辛cấu tạo tham khảo (IDS)辞 TỪ lời, từ · 書 THƯ sách
辞 TỪ lời · 書 THƯ sách · 形 HÌNH dạng
辞 TỪ từ bỏ
Soumatome #249
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 9, 10
Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn