Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hộ
Thấy lũ trẻ định giơ tay bắt chim (蒦), bà cụ chỉ cần một lời nói (言) 'thả ra', cả bọn buông tay ngay → HỘ: bảo vệ, như 'bảo hộ'.
Gợi âm: HỘ: vần -ô → -o (ゴ)
⿰言蒦cấu tạo tham khảo (IDS)介 GIỚI đứng giữa giúp · 護 HỘ che chở
看 KHÁN trông nom · 護 HỘ che chở
弁 BIỆN van · 護 HỘ bảo vệ
養 DƯỠNG nuôi nấng · 護 HỘ bảo vệ
護 HỘ bảo vệ · 衛 VỆ bảo vệ
Soumatome
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 12, 14
Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn