Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đản
Em bé chào đời, lời nói (言) chúc mừng của họ hàng kéo dài (延) từ sáng tới tối → ĐẢN: ra đời, như 'Phật đản'.
Gợi âm: ĐẢN: đ → タ行, đuôi -n → -n (タン)
⿰言延cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn