Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hưng
Ngày lập làng, tám (八) dòng họ cùng nhau (同) hai tay nâng (𦥑) một (一) cột đình dựng lên, làng thịnh từ đó → HƯNG: thịnh, như 'phục hưng'.
Gợi âm: HƯNG: đuôi -ng → trường âm (コウ)
⿶⿳𦥑一八同cấu tạo tham khảo (IDS)振 CHẤN rung lên, phấn chấn · 興 HƯNG dậy, thịnh
新 TÂN mới · 興 HƯNG dấy lên, thịnh
復 PHỤC khôi phục · 興 HƯNG hưng phấn
余 DƯ dư thừa · 興 HƯNG hưng phấn
興 HƯNG hưng phấn · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
興 HƯNG hưng phấn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn