Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trĩ
Chú chim (隹) non nhảy giữa ruộng cây lúa (禾) mới cấy, còn vụng về → TRĨ: non nớt.
⿰禾隹cấu tạo tham khảo (IDS)幼 ẤU nhỏ · 稚 TRĨ non · 園 VIÊN vườn
文法Buddy
Bài 13 · 単語 bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn