Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trình
Bó cây lúa (禾) dâng lên (呈) được cân, đo xem đủ mức hay chưa → TRÌNH: mức độ; quá trình.
Gợi âm: TRÌNH: vần -inh → -ei (テイ)
⿰禾呈cấu tạo tham khảo (IDS)課 KHÓA bài học · 程 TRÌNH chương trình, mức
過 QUÁ qua · 程 TRÌNH chặng, mức
先 TIÊN trước · 程 TRÌNH mức độ
日 NHẬT ngày · 程 TRÌNH mức độ
中 TRUNG trong · 程 TRÌNH mức độ
余 DƯ dư thừa · 程 TRÌNH mức độ
方 PHƯƠNG phương hướng · 程 TRÌNH mức độ · 式 THỨC hình thức
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn