Đang mở trang…
Đang mở trang…
THU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thu
Cây lúa (禾) chín vàng bên đống lửa (火) đốt rơm, cánh đồng vào mùa gặt → THU: mùa thu.
⿰禾火cấu tạo tham khảo (IDS)秋 THU mùa thu · 葉 DIỆP lá · 原 NGUYÊN cánh đồng
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 3
Mở bài 1Mở bài 3Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn