Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tế
Hội làng mùa đông, ông thầy cúng đội mũ nhọn (𠂊), giữa trời băng giá (冫) vẫn tay dâng lễ vật lên bàn thờ (示), trống gõ rộn ràng → TẾ: lễ hội, như 'cúng tế'.
Gợi âm: TẾ: t → サ行, vần -ê → -ai (サイ)
⿱⿰⿴𠂊冫②示cấu tạo tham khảo (IDS)雛 SỒ chim non · 祭 TẾ lễ hội
祭 TẾ lễ hội · 日 NHẬT ngày
祭 TẾ cúng tế, lễ
祭 TẾ lễ hội
Soumatome #332
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 12, 13
Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn