訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
祭
lễ hội, cúng tế, thờ phụng
Tế · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
祭
· lễ hội, cúng tế, thờ phụng
Dùng tay dâng lễ vật lên bàn thờ để thực hiện nghi lễ tế lễ.
示
bàn thờ
Họ từ / từ liên quan
(お) 祭り
まつり
Lễ hội
祭日
さいじつ
ngày lễ
祭る
まつる
thờ phụng, thờ cúng
雛祭
ひなまつり
lễ hội búp bê