Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tổ
Tết đến, cả nhà lau bàn thờ (礻), đặt lại bài vị trên bệ đá (且), thắp nén nhang nhớ ông bà các đời trước → TỔ: ông cha, như 'tổ tiên'.
Gợi âm: TỔ: t → s, vần -ô → -o (ソ)
⿰礻且cấu tạo tham khảo (IDS)祖 TỔ bậc ông bà · 母 MẪU mẹ
祖 TỔ ông bà, tổ tiên · 父 PHỤ cha · 母 MẪU mẹ
文法Buddy
Bài 6, 14 · 単語 bài 6
Mở bài 6Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn