Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thị
示 trông như cái bàn thờ: mặt bàn ở trên, chân bàn bên dưới, trên bày đồ cho thần linh nhìn thấy → THỊ: cho thấy.
Gợi âm: THỊ: vần -i → -i (ジ)
示cấu tạo tham khảo (IDS)掲 YẾT treo lên · 示 THỊ cho thấy
暗 ÁM tối · 示 THỊ biểu thị
提 ĐỀ đưa lên · 示 THỊ cho thấy
展 TRIỂN mở ra · 示 THỊ bày cho thấy
Soumatome #158
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 13 · 単語 bài 2
Mở bài 2Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn