Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dị
Cả làng chung tay (共) cấy ruộng (田) cùng một giống lúa, riêng một thửa trổ bông màu tím, ai cũng xúm lại xem → DỊ: khác lạ, như 'dị thường'.
Gợi âm: DỊ: d → ア行 (nguyên âm), vần -i → -i (イ)
⿱田共cấu tạo tham khảo (IDS)驚 KINH kinh ngạc (ngạc nhiên) · 異 DỊ lạ (khác biệt)
異 DỊ khác · 常 THƯỜNG thường
異 DỊ khác · 動 ĐỘNG động, chuyển
異 DỊ khác biệt · 議 NGHỊ thảo luận
異 DỊ khác biệt · 見 KIẾN nhìn
異 DỊ khác biệt · 性 TÍNH giới tính
異 DỊ khác biệt · 論 LUẬN tranh luận
異 DỊ khác
異 DỊ khác
文法Buddy
Bài 9 · 単語 bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn