Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẦU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cầu
Thợ mài tìm kiếm (求) mãi mới được viên ngọc (𤣩) tròn trịa như quả bóng → CẦU: quả cầu, quả bóng.
Gợi âm: 求 tìm kiếm đọc キュウ, 球 cũng đọc キュウ
⿰王求cấu tạo tham khảo (IDS)地 ĐỊA đất · 球 CẦU quả cầu
眼 NHÃN nhãn cầu · 球 CẦU quả cầu
球 CẦU quả cầu · 根 CĂN rễ
球 CẦU quả cầu
球 CẦU quả cầu
Soumatome #297
Tuần 6 · Ngày 3 · trang 96, 97
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 6, 12
Mở bài 6Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn