Đang mở trang…
Đang mở trang…
VƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vương
Trên cả vùng đất (土) rộng chỉ có một (一) người đội mũ vàng, đứng trên cao nhất mà nhìn xuống muôn dân → VƯƠNG: vua, như 'vương quốc'.
⿱一土cấu tạo tham khảo (IDS)女 NỮ nữ · 王 VƯƠNG vua
国 QUỐC quốc gia · 王 VƯƠNG vua
王 VƯƠNG vua · 様 DẠNG ngài (gọi kính)
王 VƯƠNG vua · 子 TỬ con
王 VƯƠNG vua · 女 NỮ phụ nữ
王 VƯƠNG vua
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn