Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lưu
Chuyện cổ: một em bé trôi (㐬) trong giỏ trên nước (氵) sông, được nhà sư cứu, lớn lên thành người tài → LƯU: chảy, trôi.
Gợi âm: LƯU: l → ラ行 (リュウ)
⿰氵㐬cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 流 LƯU dòng, hạng
交 GIAO qua lại · 流 LƯU dòng chảy
合 HỢP hợp · 流 LƯU dòng chảy
直 TRỰC thẳng · 流 LƯU dòng chảy
電 ĐIỆN điện · 流 LƯU dòng chảy
海 HẢI biển · 流 LƯU dòng chảy
流 LƯU chảy, lan · 行 HÀNH đi
流 LƯU dòng chảy · 石 THẠCH đá
流 LƯU dòng chảy · 域 VỰC phạm vi
流 LƯU dòng chảy · 通 THÔNG thông qua
流 LƯU chảy
流 LƯU dòng chảy
流 LƯU dòng chảy
Soumatome #301
Tuần 6 · Ngày 3 · trang 96, 97
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 5
Mở Unit 4Mở Unit 5文法Buddy
Bài 9 · 単語 bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn