Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẦU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cầu
求 vẽ tấm áo lông thú tua tủa hai bên; trời rét ai cũng tìm, ai cũng muốn → CẦU: tìm, mong, như 'yêu cầu'.
Gợi âm: CẦU: c → カ行 (キュウ)
⿺⿻一氺丶cấu tạo tham khảo (IDS)要 YẾU cần · 求 CẦU cầu, tìm
求 CẦU tìm · 人 NHÂN người
請 THỈNH xin · 求 CẦU đòi, cầu · 書 THƯ giấy tờ
求 CẦU tìm, cầu
Soumatome #289
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 11 · 単語 bài 11
Mở bài 5Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn