Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉ
比 vẽ hai người đứng cạnh nhau, cùng nhìn sang một phía, để ai cũng so được ai cao hơn → TỈ: so sánh.
Gợi âm: TỈ: không âm cuối, vần -i → -i (ヒ)
比cấu tạo tham khảo (IDS)比 TỈ so · 較 GIÁC so sánh · 的 ĐÍCH mang tính
比 TỈ so sánh · 重 TRỌNG nặng
比 TỈ so sánh · 率 SUẤT tỷ lệ
比 TỈ so sánh · 例 LỆ ví dụ
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn