Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHUYẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khuyết
欠 vẽ người há miệng ngáp to, phía trên như hơi thở bay ra, người còn thiếu ngủ → KHUYẾT: thiếu, vắng.
Gợi âm: KHUYẾT: kh → カ行 (ケツ)
欠cấu tạo tham khảo (IDS)欠 KHUYẾT thiếu (thiếu hụt) · 席 TỊCH chỗ ngồi
欠 KHUYẾT thiếu · 点 ĐIỂM điểm
欠 KHUYẾT thiếu, sứt
Soumatome #327
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 13, 14 · 単語 bài 13
Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn