Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiểm
Cả nhóm (㑒) đứng quanh cây (木) gỗ, gõ từng thớ xem có mọt không → KIỂM: kiểm tra.
Gợi âm: 険 đọc ケン; 検 cùng mảnh 㑒 cũng là ケン
⿰木㑒cấu tạo tham khảo (IDS)探 THÁM dò dẫm · 検 KIỂM kiểm tra
点 ĐIỂM điểm · 検 KIỂM kiểm tra
検 KIỂM kiểm tra · 討 THẢO bàn xét
検 KIỂM kiểm tra · 事 SỰ việc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn