Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bổng
Cây (木) đẽo thẳng, hai tay dâng cống (奉) lên làm gậy chống cho cụ → BỔNG: cây gậy.
⿰木奉cấu tạo tham khảo (IDS)鉄 THIẾT sắt · 棒 BỔNG gậy
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn