Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khúc
Chiếc đài cũ hình hộp của ông nội có hai cây ăng-ten thò lên; muốn bắt sóng bài hát nào, ông phải bẻ ăng-ten cong queo đủ kiểu → KHÚC: cong; bài hát, 'ca khúc'.
Gợi âm: KHÚC: kh → k, đuôi -c → -ku (キョク)
曲cấu tạo tham khảo (IDS)婉 UYỂN mềm mại · 曲 KHÚC cong
曲 KHÚC cong · 線 TUYẾN đường
曲 KHÚC bản nhạc
曲 KHÚC cong
曲 KHÚC cong
Soumatome #256
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn