Đang mở trang…
Đang mở trang…
XUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xuân
Hai tay dâng (𡗗) lên mặt trời (日) ấm đầu năm, cây cối đâm chồi → XUÂN: mùa xuân.
⿱𡗗日cấu tạo tham khảo (IDS)青 THANH xanh · 春 XUÂN mùa xuân
春 XUÂN mùa xuân · 休 HƯU nghỉ ngơi
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 8, 12
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn