Đang mở trang…
Đang mở trang…
TINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tinh
Bé Na hỏi: mặt trời (日) đi ngủ rồi, sao các ngôi sao vẫn thức? Bố bảo: tụi nó sống (生) bằng nghề trực ca đêm → TINH: sao, như 'tinh tú'.
Gợi âm: 生 sống đọc セイ, 星 cũng đọc セイ
⿱日生cấu tạo tham khảo (IDS)衛 VỆ hộ vệ · 星 TINH sao
火 HỎA lửa · 星 TINH ngôi sao
惑 HOẶC mê hoặc · 星 TINH ngôi sao
星 TINH sao · 占 CHIÊM bói, xem điềm
星 TINH ngôi sao · 上 THƯỢNG trên · 手 THỦ tay
星 TINH sao (ngôi sao) · 座 TỌA chỗ ngồi (ngồi)
星 TINH sao
Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn