Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chính
Ông trưởng thôn cầm cây roi (攵) tre chỉ lên bản đồ, chia ruộng cho thật ngay thẳng (正), nhà nào cũng phần bằng nhau → CHÍNH: việc cai quản, như 'chính phủ'.
Gợi âm: 正 (ngay thẳng) đọc セイ, 政 cũng セイ
⿰正攵cấu tạo tham khảo (IDS)行 HÀNH đi · 政 CHÍNH chính trị
財 TÀI tài sản · 政 CHÍNH chính trị
政 CHÍNH chính trị · 党 ĐẢNG đảng phái
政 CHÍNH chính trị · 権 QUYỀN quyền lực
政 CHÍNH chính trị · 策 SÁCH kế hoạch
Soumatome #321
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn