Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÁM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thám
Tay (扌) thò vào hang sâu (罙) tối om, mò từng góc tìm chiếc chìa khóa đánh rơi → THÁM: dò tìm, như 'thám tử'.
Gợi âm: THÁM: đuôi -m → -n (タン)
⿰扌罙cấu tạo tham khảo (IDS)探 THÁM dò dẫm · 検 KIỂM kiểm tra
探 THÁM dò dẫm
探 THÁM tìm
探 THÁM dò dẫm
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn