Đang mở trang…
Đang mở trang…
XẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xả
Dọn căn chòi cũ: mái nhọn hình người (人), nền đất (土), cửa há như cái miệng (口); tay (扌) ôm đồ hỏng ném hết ra ngoài → XẢ: vứt bỏ, như 'xả thân'.
Gợi âm: XẢ: không âm cuối, vần -a → -ya (シャ)
⿰扌舍cấu tạo tham khảo (IDS)四 TỨ bốn · 捨 XẢ bỏ · 五 NGŨ năm · 入 NHẬP vào
Soumatome #24
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 8, 13, 14
Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn