Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tráp
Được giao bê mâm lễ ăn hỏi, cậu em cứ đưa tay (扌) với tới (及) giữ chặt nắp mâm suốt đường, sợ đổ hơn sợ nhà gái → TRÁP: cầm nắm, nghe như 'bê tráp'.
⿰扌及cấu tạo tham khảo (IDS)取 THỦ lấy, cầm (lấy) · 扱 TRÁP xử lý, cầm nắm
扱 TRÁP xử lý
扱 TRÁP xử lý
文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn