đối xử, xử lý, giải quyết扱う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
扱TRÁPxử lýđọc あつか
nghĩa đenxử lý→ đối xử, xử lý, giải quyết
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.