Đang mở trang…
Đang mở trang…
VI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vi
Bước chân trái (彳) rón rén lên núi (山), tay cầm cây roi (攵) khẽ gạt cỏ, nhẹ đến mức con sóc gần đó chẳng hay → VI: nhỏ bé, như 'kính hiển vi'.
Gợi âm: VI: không âm cuối, vần -i → -i (ビ)
⿰彳𢼸cấu tạo tham khảo (IDS)微 VI nhỏ, tinh vi · 妙 DIỆU mầu nhiệm, tinh tế
微 VI nhỏ bé · 笑 TIẾU cười
微 VI nhỏ bé · 量 LƯỢNG số lượng
微 VI nhỏ bé · 塵
顕 HIỂN hiển lộ · 微 VI nhỏ bé · 鏡 KÍNH gương
微 VI nhỏ bé
文法Buddy
Bài 5
Mở bài 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn